SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRUNG TÂM QUẢN LÝ VÀ ĐIỀU HÀNH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG
Tìm kiếm nâng cao
  Tin Vận tải HKCC
  Thông tin tuyến
  Sơ đồ tuyến
  Trạm dừng nhà chờ
  Tìm đường đi bằng xe buýt
  Vé xe buýt
  Văn bản pháp quy
  Đưa rước học sinh
  Trung tâm QLĐH VTHKCC
 
Liên kết web
  
 
 
 
Giá vé
Công bố giá vé áp dụng kể từ ngày 01/01/2013 căn cứ  theo Quyết định 3980/QĐ-SGTVT ngày 10/12/2012 của Sở giao thông vận tải:

1. Các tuyến xe buýt phổ thông
    
      1.1 Vé lượt:

- Áp dụng cho hành khách thường:

   +  Các tuyến xe buýt có cự ly dưới 18 km: giá vé đồng hạng 5.000 đồng/lượt hành khách.

   + Các tuyến xe buýt có cự ly từ 18 km trở lên: giá vé đồng hạng 6.000 đồng/lượt hành khách.

- Áp dụng cho đối tượng học sinh, sinh viên:

   + Giá vé lượt đồng hạng: 2.000 đồng/lượt hành khách. 
   + Học sinh, sinh viên khi lên xe phải xuất trình thẻ học sinh, sinh viên để chứng minh. 
   + Học sinh, sinh viên đang theo học tại các trường Trung cấp nghề và Trung cấp chuyên nghiệp hệ chính quy được sử dụng thẻ học viên thay cho thẻ học sinh, sinh viên để được ưu tiên khi đi xe buýt với điều kiện trên thẻ có ghi cụ thể thời gian đào tạo từ 02 (hai) năm trở lên.
   + Trường hợp chưa được cấp thẻ hoặc chỉ được cấp thẻ học viên (không ghi cụ thể thông tin như yêu cầu trên), hành khách có thể xuất trình giấy xác nhận là học sinh, sinh viên (có dán hình, đóng dấu giáp lai) thay thế cho thẻ học sinh, sinh viên.
1.2 Vé bán trước (hay vé tập năm):Vé bán trước (hay vé tập năm):

  - Tương ứng với giá vé lượt 5.000 đồng/lượt hành khách: Giá vé tập năm là 112.500 đồng/1 tập 30 vé.

  - Tương ứng với giá vé lượt 6.000 đồng/lượt hành khách: Giá vé tập năm là 135.000 đồng/1 tập 30 vé.
  -  Vé tập năm loại 135.000 đồng/1 tập 30 vé có thể sử dụng đi trên tất cả các tuyến (trừ các tuyến có mã số 13; 94 và 96).

2. Các tuyến xe buýt nhanh mã số 13, 94 và tuyến xe buýt đêm mã số 96:

   
   2.1 Vé lượt:

   - Tuyến xe buýt mã số 13 và 94: Giá vé lượt 7.000 đồng/lượt hành khách

   - Tuyến xe buýt mã số 96: Giá vé lượt 10.000 đồng/lượt hành khách

   
   2.2
Vé bán trước (hay vé tập năm):
   - Chỉ áp dụng cho đối tượng học sinh, sinh viên
   - Giá vé tập năm là 112.500 đồng/1 tập 30 vé.
 
Lưu ý:
   - Các loại vé tập trên có giá trị sử dụng trong năm.
   -
Khi đi xe buýt, một tập vé có giá trị sử dụng cho một người, không được tách lẻ vé cho người khác cùng sử dụng.
 
  3. Danh sách các tuyến xe buýt và giá vé cụ thể từng tuyến:
 

TT

Tên tuyến

MS

Cự ly trợ giá

Giá vé lượt (đồng/lượt hành khách)

 

Giá vé tập (đồng/tập 30 vé)

Giá vé lượt dành cho HSSV (đồng/lượt hành khách)

 

Giá vé tập dành cho HSSV (đồng/tập 30 vé)

 

1

Bến Thành - Bến xe Chợ Lớn

1

8,95

5.000

112.500

2.000

 

2

Bến Thành - Bến xe Miền Tây

2

14

5.000

112.500

2.000

 

3

Bến Thành - Thạnh Lộc

3

15,95

5.000

112.500

2.000

 

4

Bến Thành - Cộng Hòa - Bến xe An Sương

4

15,6

5.000

112.500

2.000

 

5

Bến xe Chợ Lớn - Đại học Nông Lâm

6

26,5

6.000

135.000

2.000

 

6

Bến xe Chợ Lớn - Gò Vấp

7

15,1

5.000

112.500

2.000

 

7

Bến xe Quận 8 - Đại học Quốc gia

8

32,95

6.000

135.000

2.000

 

8

Bến xe Chợ Lớn - Quốc lộ 1A - Hưng Long

9

25

6.000

135.000

2.000

 

9

Đại học Quốc Gia - Bến xe Miền Tây

10

30,9

6.000

135.000

2.000

 

10

Bến Thành - Đầm Sen

11

8,8

5.000

112.500

2.000

 

11

Bến Thành - Bến xe Củ Chi

13

35,65

7.000

 

 

112.500

12

Bến xe Miền Đông - 3/2 - Bến xe Miền Tây

14

16,5

5.000

112.500

2.000

 

13

Bến Phú Định - Đầm Sen

15

16,7

5.000

112.500

2.000

 

14

Bến xe Chợ Lớn - Bình Trị Đông

16

8

5.000

112.500

2.000

 

15

Bến xe Chợ Lớn - Cư xá Ngân Hàng

17

13,5

5.000

112.500

2.000

 

16

Bến Thành - Chợ Hiệp Thành

18

21,8

6.000

135.000

2.000

 

17

Bến Thành - KCX Linh Trung - Đại học Quốc gia

19

26,05

6.000

135.000

2.000

 

18

BếnThành - Nhà Bè

20

17,45

5.000

112.500

2.000

 

19

Bến xe Quận 8 - KCN Lê Minh Xuân

22

22,2

6.000

135.000

2.000

 

20

Bến xe Chợ Lớn - Ngã 3 Giồng - Cầu Lớn

23

23,45

6.000

135.000

2.000

 

21

Bến xe Miền Đông - Hóc Môn

24

25,75

6.000

135.000

2.000

 

22

Bến xe Quận 8 - KDC Vĩnh Lộc A

25

21,7

6.000

135.000

2.000

 

23

BX Miền Đông - Bến xe An Sương

26

26,4

6.000

135.000

2.000

 

24

Bến Thành - Âu Cơ - Bến xe An Sương

27

16,7

5.000

112.500

2.000

 

25

Bến Thành - Chợ Xuân Thới Thượng

28

26,6

6.000

135.000

2.000

 

26

Phà Cát Lái -  Chợ nông sản Thủ Đức

29

19,05

6.000

135.000

2.000

 

27

Chợ Tân Hương - Đại học Quốc tế

30

32,9

6.000

135.000

2.000

 

28

Bến xe Miền Đông - KDC Tân Quy

31

20,18

6.000

135.000

2.000

 

29

Bến xe Miền Tây - Bến xe Ngã tư Ga

32

25

6.000

135.000

2.000

 

30

Bến xe An Sương - Suối Tiên - Đại học Quốc gia

33

25,9

6.000

135.000

2.000

 

31

Bến Thành - Đại học Công nghệ Sài Gòn

34

17,95

5.000

112.500

2.000

 

32

Tuyến xe buýt Quận 1

35

10,2

5.000

112.500

2.000

 

33

Bến Thành - Thới An

36

19

6.000

135.000

2.000

 

34

Cảng Quận 4 - Nhơn Đức

37

18,3

6.000

135.000

2.000

 

35

KDC Tân Quy - Đầm Sen

38

16,3

5.000

112.500

2.000

 

36

Bến Thành - Võ Văn Kiệt - Bến xe Miền Tây

39

16,9

5.000

112.500

2.000

 

37

Bến xe Miền Đông - Bến xe Ngã tư Ga

40

11,3

5.000

112.500

2.000

 

38

Bến xe Miền Tây - Ngã tư Bốn Xã - Bến xe An Sương

41

21,2

6.000

135.000

2.000

 

39

Bến xe Miền Đông - Phà Cát Lái

43

16,55

5.000

112.500

2.000

 

40

Cảng Quận 4 -Bình Quới

44

16,5

5.000

112.500

2.000

 

41

Bến Thành - Bến xe Quận 8

45

10,4

5.000

112.500

2.000

 

42

Cảng Quận 4 - Bến Thành - Bến Mễ Cốc

46

19,35

6.000

135.000

2.000

 

43

Bến xe Chợ Lớn - Quốc lộ 50 - Hưng Long

47

17,8

5.000

112.500

2.000

 

44

Siêu thị CMC - Công viên phần mềm Quang Trung

48

21,75

6.000

135.000

2.000

 

45

Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc Gia

50

29,95

6.000

135.000

2.000

 

46

Bến xe Miền Đông - Bình Hưng Hòa

51

18,8

6.000

135.000

2.000

 

47

Bến Thành - Đại học Quốc Tế

52

21

6.000

135.000

2.000

 

48

Lê Hồng Phong - Đại học Quốc Gia

53

29,35

6.000

135.000

2.000

 

49

Bến xe Miền Đông - Bến xe Chợ Lớn

54

14,45

5.000

112.500

2.000

 

50

Công viên phần mềm Quang Trung - Khu Công nghệ cao (Q9)

55

29,8

6.000

135.000

2.000

 

51

Bến xe Chợ Lớn - Đại học Giao Thông Vận Tải

56

23,35

6.000

135.000

2.000

 

52

Chợ Phước Bình - Trường THPT Hiệp Bình

57

12,9

5.000

112.500

2.000

 

53

Bến xe Ngã Tư Ga - Bình Mỹ

58

19,6

6.000

135.000

2.000

 

54

Bến xe Quận 8 - Bến xe Ngã 4 Ga

59

24,3

6.000

135.000

2.000

 

55

Bến xe An Sương - KCN Lê Minh Xuân

60

18,5

6.000

135.000

2.000

 

56

Bến xe Chợ Lớn - KCN Lê Minh Xuân

61

17,7

5.000

112.500

2.000

 

57

Bến xe Quận 8 -Thới An

62

22,4

6.000

135.000

2.000

 

58

Bến xe Miền Đông - Đầm Sen

64

17,63

5.000

112.500

2.000

 

59

Bến Thành - CMT8 - Bến xe An Sương

65

15

5.000

112.500

2.000

 

60

Bến xe Chợ Lớn - Bến xe An Sương

66

15,35

5.000

112.500

2.000

 

61

Bến xe Chợ Lớn - KCX Tân Thuận

68

19

6.000

135.000

2.000

 

62

Bến Thành - KCN Tân Bình

69

19,2

6.000

135.000

2.000

 

63

Tân Quy - Bến Súc

70

25,65

6.000

135.000

2.000

 

64

Bến xe An Sương - Phật Cô Đơn

71

24,6

6.000

135.000

2.000

 

65

Bến Thành - Hiệp Phước

72

22,95

6.000

135.000

2.000

 

66

Chợ Bình Chánh - KCN Lê Minh Xuân

73

19

6.000

135.000

2.000

 

67

Bến xe An Sương - Bến xe Củ Chi

74

21,85

6.000

135.000

2.000

 

68

Long Phước - Suối Tiên - Đền Vua Hùng

76

24,9

6.000

135.000

2.000

 

69

Đồng Hòa - Cần Thạnh

77

14

5.000

112.500

2.000

 

70

Thới An - Hóc Môn

78

10,4

5.000

112.500

2.000

 

71

BX Củ Chi - Đền Bến Dược

79

25

6.000

135.000

2.000

 

72

Bến xe Chợ Lớn - Ba Làng

80

17,4

5.000

112.500

2.000

 

73

Bến xe Chợ Lớn - Lê Minh Xuân

81

22,4

6.000

135.000

2.000

 

74

Bến xe Chợ Lớn - Ngã 3 Tân Qúy Tây

82

17,8

5.000

112.500

2.000

 

75

Bến xe Củ Chi - Cầu Thầy Cai

83

5,8

5.000

112.500

2.000

 

76

Bến xe Chợ Lớn - Tân Túc

84

16

5.000

112.500

2.000

 

77

Bến xe An Sương – KCN Nhị Xuân

85

14,9

5.000

112.500

2.000

 

78

Bến Thành - Đại học Tôn Đức Thắng

86

6,9

5.000

112.500

2.000

 

79

Bến xe Củ Chi - An Nhơn Tây

87

20,8

6.000

135.000

2.000

 

80

Bến Thành - Chợ Long Phước

88

22,45

6.000

135.000

2.000

 

81

BV  Đa khoa Thủ Đức - Trường THPT Hiệp Bình

89

12,2

5.000

112.500

2.000

 

82

Phà Bình Khánh - Cần Thạnh

90

45,6

6.000

135.000

2.000

 

83

Bến xe Miền Tây - Chợ nông sản Thủ Đức

91

23,8

6.000

135.000

2.000

 

84

Bến Thành  - Đại học Nông Lâm

93

21,8

6.000

135.000

2.000

 

85

Bến xe Chợ Lớn - Bến xe Củ Chi

94

36,1

7.000

112.500

86

Bến xe Miền Đông - KCN Tân Bình

95

18,8

6.000

135.000

2.000

 

87

Bến Thành - Chợ Bình Điền

96

20,7

10.000

112.500

88

Chợ Bình Khánh - Đại học Quốc gia

99

21,3

6.000

135.000

2.000

 

89

Bến xe Củ Chi - Cầu Tân Thái

100

16,8

5.000

112.500

2.000

 

90

Bến xe Chợ Lớn - Bến Phú Định

101

11,5

5.000

112.500

2.000

 

91

Bến Thành - Nguyễn Văn Linh - Bến xe Miền Tây

102

33,4

6.000

135.000

2.000

 

92

Bến xe Chợ Lớn - Bến xe Ngã 4 Ga

103

24,43

6.000

135.000

2.000

 

93

Bến xe An Sương - Đại học Nông Lâm

104

31,05

6.000

135.000

2.000

 

94

Bến xe Củ Chi - Bố Heo

107

15,6

5.000

112.500

2.000

 

95

Phú Xuân - Hiệp Phước

110

14,4

5.000

112.500

2.000

 

96

Bến xe Quận 8 - Bến xe An Sương

111

16,05

5.000

112.500

2.000

 

97

Bến xe An Sương - Tân Quy

122

19

6.000

135.000

2.000

 

98

Bến xe Củ Chi - Bình Mỹ

126

19,4

6.000

135.000

2.000

 

99

Bến xe Miền Tây - Phú Xuân

139

22,35

6.000

135.000

2.000

 

100

Bến Thành - Phạm Thế Hiển - Ba Tơ

140

17,7

5.000

112.500

2.000

 

101

Chợ Long Trường - KCX Linh Trung II

141

18,7

6.000

135.000

2.000

 

102

Bến xe Chợ Lớn - Bình Hưng Hòa

143

12,8

5.000

112.500

2.000

 

103

Bến xe Miền Tây - Chợ Lớn - CV Đầm Sen - CX Nhiêu Lộc

144

14,5

5.000

112.500

2.000

 

104

Bến xe Chợ Lớn - Chợ Hiệp Thành

145

23,8

6.000

135.000

2.000

 

105

Bến xe Miền Đông - Chợ Hiệp Thành

146

15,8

5.000

112.500

2.000

 

106

Bến xe Miền Tây - Gò Vấp

148

17,43

5.000

112.500

2.000

 

107

Bến Thành - Cư xá Nhiêu Lộc

149

13

5.000

112.500

2.000

 

108

Bến xe Chợ Lớn  - Ngã 3 Tân Vạn

150

28,75

6.000

135.000

2.000

 

109

Bến xe Miền Tây - Bến xe An Sương

151

17,4

5.000

112.500

2.000

 

110

KDC Trung Sơn - Sân bay Tân Sơn Nhất

152

14,95

5.000

112.500

2.000

 

 

 
  Tin nổi bật
Kế hoạch phục vụ Lễ 30/4 và 01/5

Kế hoạch phục vụ Lễ 30/4 và 01/5

Điều chỉnh tuyến xe buýt số 139

Ngưng hoạt động tuyến xe buýt số 109 và điều chỉnh lộ trình tuyến xe buýt số 53

Ngưng hoạt động tuyến xe buýt số 26 từ ngày 29/4/2014

Kế hoạch phục vụ Lễ Giỗ tổ Hùng Vương năm 2014

Điều chỉnh tuyến xe buýt số 86

Điều chỉnh tuyến xe buýt số 107 và 70-5

Điều chỉnh tuyến xe buýt số 17

Điều chỉnh lộ trình tuyến xe buýt số 38

 QUẢNG CÁO
 
Lượt truy cập
8858050
Bản quyền © Trung tâm Quản lý và Điều hành Vận tải Hành khách Công cộng.
Designed and Powered by
V.N Present